TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® 500

PHỤNG SỰ BỀN BỈ
TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® 500

TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® 500

Còn hàng

THÉP ĐẶC CHỦNG/THÉP CHỊU MÀI MÒN

  • Liên hệ
  • Tấm thép chịu mài mòn BISALLOY® 500 là dòng thép tấm cường độ cao, chịu mài mòn vượt trội và chống đạn chuyên dụng do Bisalloy Steels sản xuất, nổi bật với độ cứng danh nghĩa 500 HBW, độ bền kéo 16400 MPa giới hạn chảy đạt khoảng 1400 MPa và khả năng chống mài mòn trượt tuyệt vời.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 188

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

Tấm thép chịu mài mòn BISALLOY® 500 hay còn gọi là BISPLATE® 500 là dòng thép tấm cường độ cao, chịu mài mòn vượt trội và chống đạn chuyên dụng do Bisalloy Steels sản xuất, nổi bật với độ cứng danh nghĩa 500 HBW, độ bền kéo 16400 MPa giới hạn chảy đạt khoảng 1400 MPa và khả năng chống mài mòn trượt tuyệt vời.
Thép chịu mài mòn BISALLOY® 500 sở hữu các ưu điểm nổi bật gồm độ cứng cao, tuổi thọ bền bỉ và khả năng gia công tốt. Vật liệu cao cấp từ Bisalloy Steels này mang lại hiệu quả kinh tế lớn cho các ngành công nghiệp nặng.
Loại thép BISALLOY® 500 là loại thép chịu mài mòn có thể uốn và hàn được với độ cứng danh định là 500 HBW. Thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu mài mòn cao hơn. Thép tấm chịu mài mòn BISALLOY® 500 tăng tải trọng trở và tuổi thọ cao hơn trong khi vẫn duy trì được khả năng gia công và độ dẻo dai tốt.
BISALLOY® 500 có lẽ là loại thép chịu mài mòn được sử dụng và ưa chuộng nhiều nơi trên thế giới, với dung sai nhỏ và đặc tính kết cấu tuyệt vời, chỉ có từ Bisalloy Steel Group ( Bisalloy Australia, Bisalloy China, Bisalloy Indonesia,Bisalloy Thailand). Với độ cứng danh định 500 HBW, tấm thép BISALLOY® 500 kết hợp được khả năng uốn tốt và khả năng hàn tuyệt vời. Độ cứng tăng thêm 50 HBW so với thép BISALLOY® 400 của chúng mang lại khả năng chống lõm và chịu mài mòn tốt hơn cũng như tuổi thọ lâu hơn. Hoặc bạn có thể gia tăng độ cứng để giảm độ dày tấm và có được thiết bị nhẹ hơn.
BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC

ĐỘ DÀY (MM)

HÀM LƯỢNG C P Mn Si S Cr Mo B CE (IIW) CET
 8 –  100 Tối đa 0.32 0.025 1.00 0.35 0.008 1.2 0.30 0.002 0.40 0.62

Lưu ý: Các giá trị trên là giá trị trung bình điển hình
BẢNG TÍNH CHẤT CƠ HỌC

GÓC ĐỘ SO SÁNH

GIÁ TRỊ ĐIỂN HÌNH
Giới hạn chảy Rp0.2 1.1400 MPa
Giới hạn bền kéo 1.640 MPa
Độ giãn dài (A50) 10%
Độ dai va đập Charpy V (-40°C, mẫu 10 × 10 mm) 25 J
Độ cứng tấm 8 - 40mm 470-530 HBW( danh nghĩa 500 HB)
Độ cứng tấm > 40 - 100 mm 450-530 HBW( danh nghĩa 500 HB)

Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
• Độ cứng: Đạt mức danh nghĩa 500 HBW, giúp bề mặt chống lại sự mài mòn do ma sát và va đập hiệu quả hơn thép thông thường.
• Độ bền: Cung cấp giới hạn chảy và giới hạn kéo vượt trội, giữ cấu trúc ổn định dưới tải trọng nặng
• Khả năng hàn: Dễ hàn, cần nung nóng sơ bộ (khoảng 100°C) nếu tổng độ dày vượt quá 6 - 40 mm.
• Khả năng gia công: Có thể cắt, uốn và tạo hình dễ dàng bằng thiết bị tiêu chuẩn. Dễ dàng thực hiện các công đoạn hàn, cắt và uốn tương đối tốt so với các dòng thép cường độ cao khác. 
Được tôi cứng toàn bộ (through-hardened) với độ cứng danh nghĩa 500 HBW, BISALLOY® WEAR 500 được phát triển dành cho những ứng dụng có điều kiện làm việc đặc biệt khắc nghiệt. Sản phẩm mang lại tuổi thọ sử dụng cao hơn trong các môi trường chịu mài mòn trượt (Sliding Abrasion) và mài mòn do cào xước, rạch sâu (Gouging Abrasion)
TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® WEAR 500 đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng như:
• Tấm lót chống mài mòn cho xe ben khai thác mỏ (Dump Truck Wear Liner "Dove Tails").
• Dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với mặt đất (Ground Engaging Tools).
• Mép gầu và lưỡi gầu máy xúc (Bucket Lips and Edges).
• Lưỡi cắt (Cutting Edges).
• Gầu xúc đá (Rock Buckets).
• Tấm lót chống mài mòn (Wear Liners).
• Máng trượt vật liệu (Chutes).