ỐNG INOX VI SINH-ASTM A270-304/316.
Còn hàng
ỐNG ĐÚC| ỐNG HÀN| PHỤ KIỆN VI SINH 304|316
-
Liên hệ
-
10645
ỐNG HÀN VI SINH INOX CSE, EUROBINOX 304, 316, ỐNG INOX THỰC PHẨM, ỐNG INOX VI SINH, ỐNG CÔNG NGHỆ, ỐNG HÀN THỰC PHẨM, ỐNG HÀN VI SINH
Tiêu chuẩn:ASTM A249/A269/A270/EN10357-1.4307/DIN 11850/SMS, DIN, BPE
ASTM A270 (DIN 11850/EN 10357) Stainless Steel Sanitary Tube (19.05mm-154mm)
Chất liệu: 304, 304L, 316, 316L
Kích thước: Đầy đủ
Hàng chính hãng mới 100%
Đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ, chất lượng
Cam kết hoàn tiền nếu bán hàng giả hàng nhái hàng kém chất lượng
Ứng dụng (APPLICATION):
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành:Dược phẩm,y tế,bia rượu, nước giải khát, hóa chất, sản xuất giấy, năng lượng, xử lý nước thải, kỹ thuật,…
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- File sản phẩm
- Bình luận
Ống inox vi sinh, hay còn gọi là ống inox thực phẩm, là dòng ống được chế tạo từ thép không gỉ chất lượng cao như inox 304 hoặc inox 316. Điểm khác biệt nổi bật giữa ống vi sinh và ống inox công nghiệp nằm ở tiêu chuẩn hoàn thiện bề mặt.
Loại ống này được đánh bóng kỹ lưỡng cả mặt trong lẫn mặt ngoài, với độ nhám bề mặt (Ra) dao động từ 0.4 μm đến 0.8 μm. Quá trình xử lý này giúp hạn chế sự bám dính của cặn bẩn trong lòng ống, từ đó ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc – điều đặc biệt quan trọng trong ngành thực phẩm và dược phẩm.
Ngoài ra, nhờ sử dụng vật liệu inox cao cấp, ống vi sinh có độ bền vượt trội, chịu áp lực lớn, chống ăn mòn tốt, và giữ được vẻ sáng bóng, sạch sẽ sau thời gian dài sử dụng.
ỐNG HÀN VI SINH INOX 304, 316, ỐNG INOX THỰC PHẨM, ỐNG ĐÚC INOX VI SINH, ỐNG CÔNG NGHỆ, ỐNG HÀN THỰC PHẨM, ỐNG HÀN VI SINH
Tên Tiếng Anh: Sanitary Tube Welded
Tiêu chuẩn: A269/A270,SMS, EN 13057, 3A,DIN, BPE,
Vật Liệu :Thép không gỉ 304 hoặc 304L, 316 & 316L
Chiêu dài tiêu chuẩn:6 mét
Hoàn thiện nội bộ:Đánh bóng bằng Ra ≤ 0.4μm hoặc <0.8μm chua
Kết thúc bên ngoài:Chải với Ra <0,8μm
Kích thước:SMS, ISO 0.5 “~ 4”- DIN DN10 ~ DN300
Ứng dụng ống hàn inox vi sinh
Ống hàn inox vi sinh thường được sử dụng trong các ngành đòi hỏi yêu cầu về độ vệ sinh cao như: Ngành thực phẩm, ngành dược, ngành bán dẫn, ngành y tế…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

2. Phân loại ống inox vi sinh – Ống hàn và ống đúc
Trên thị trường hiện tại, ống inox vi sinh được chia thành hai nhóm chính dựa trên công nghệ sản xuất, mỗi loại đều có những đặc điểm riêng biệt phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau.
Ống inox vi sinh trên thị trường được phân loại thành hai dạng phổ biến là ống hàn inox và ống đúc inox 304, 316. Việc phân biệt dựa trên phương thức chế tạo giúp ống hàn inox và ống đúc inox có những tính năng khác biệt, tạo điều kiện cho khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu sử dụng cụ thể.
2.1. So sánh ống hàn và ống đúc vi sinh
Dựa trên quy trình sản xuất, ống inox vi sinh thường được chia thành hai loại chính: ống hàn vi sinh và ống đúc vi sinh.
Ống hàn vi sinh: Quy trình sản xuất ống hàn inox được sản xuất bằng cách cắt các dải băng inox (thường là loại 304 hoặc 316), sau đó lốc định hình và hàn dọc theo chiều dài bằng kỹ thuật TIG hoặc Plasma mối hàn được liên kết với nhau, ống inox thô sẽ được gọt dũa, mài nhẵn, đánh bóng rồi cho ra thành phẩm là các ống inox vi sinh đạt tiêu chuẩn quy định mối hàn để liên kết với nhau. Sau khi hàn, bề mặt trong và ngoài được xử lý và đánh bóng để đạt độ nhẵn theo yêu cầu vi sinh.
Ống đúc vi sinh: được tạo ra từ phôi inox đặc bằng cách nung chảy và đúc thành ống liền khối. Tiếp đó, toàn bộ bề mặt bên trong và bên ngoài cũng được xử lý và đánh bóng kỹ lưỡng để đạt tiêu chuẩn vệ sinh.So với ống hàn inox thì quy trình sản xuất của loại ống đúc inox sẽ được tiến hành phức tạp và nhiều bước hơn. Nguyên vật liệu ban đầu để sản xuất ống là các phôi inox 304 hoặc phôi inox 316, các phôi này sẽ được tiến hành nung nóng ở nhiệt độ rất cao để có thể định hình được hình dạng ống ngay trên máy bằng phương pháp gia nhiệt ở nhiệt độ cao tạo thành đường kính ống theo yêu cầu. Tiếp tục ống thô sẽ trải qua các công đoạn tiếp theo như cắt gọt ống, đánh bóng bên trong bên ngoài ống,đóng gói,bảo quản cẩn thận để có thể cho ra sản phẩm ống vi sinh đạt yêu cầu về chất lượng quốc tế.
Quy trình sản xuất ống đúc inox vi sinh 304/316 bao gồm việc chuyển đổi phôi thép đặc thành ống rỗng thông qua quá trình nung nóng và đột lỗ, sau đó kéo dài và hiệu chỉnh kích thước bằng cán nóng hoặc cán/kéo nguội. Tiếp theo là các công đoạn quan trọng như ủ nhiệt, tẩy rửa và thụ động hóa nhằm đảm bảo độ sạch, bề mặt nhẵn mịn và khả năng chống ăn mòn. Cuối cùng, ống được đánh bóng kỹ lưỡng cả bên trong lẫn bên ngoài để đáp ứng yêu cầu vệ sinh cao. Khác với ống hàn, ống đúc không có mối hàn.
2.2 Quy trình sản xuất ống đúc inox vi sinh 304L/316L & Các công đoạn chính trong sản xuất ống đúc vi sinh
2.2.1. Chuẩn bị nguyên liệu
Inox 304 hoặc 316 chất lượng cao được nấu chảy, đúc và làm nguội thành các phôi trụ đặc (billet).
2.2.2. Gia nhiệt & định hình ống (quy trình nóng)
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.200°C, sau đó đột lỗ bằng trục xuyên (mandrel) để tạo thành ống rỗng thành dày (ống phôi/mother tube).
2.2.3. Cán / kéo ống
Cán nóng: Ống phôi được đưa qua các dàn cán (như Mandrel Mill hoặc Stretch Reducing Mill) để giảm đường kính và chiều dày thành ống.
Kéo nguội (đối với yêu cầu dung sai chặt chẽ): Ống tiếp tục được kéo qua khuôn, thường sau khi đã ủ nhiệt và tẩy rửa, nhằm đạt kích thước chính xác và bề mặt mịn hơn.
2.2.4. Xử lý nhiệt (ủ annealing)
Ống được nung và làm nguội có kiểm soát để khử ứng suất bên trong và tăng độ dẻo, rất quan trọng cho quá trình tạo hình.
2.2.5. Tẩy rửa & thụ động hóa
Tẩy rửa (Pickling): Sử dụng dung dịch axit để loại bỏ lớp oxit và tạp chất bề mặt.
Thụ động hóa (Passivation): Thường bằng phương pháp điện hóa, tạo lớp oxit crom bảo vệ, giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
2.2.6. Hoàn thiện & đánh bóng
Bề mặt trong và ngoài của ống được đánh bóng cơ học để đạt độ nhẵn cao, đáp ứng yêu cầu vệ sinh khắt khe của các ứng dụng vi sinh, đồng thời giảm độ nhám bề mặt.
2.2.7. Kiểm tra chất lượng
Thực hiện các thử nghiệm không phá hủy (như siêu âm UT, thử áp lực nước) để đảm bảo độ kín và độ bền. Sau đó ống được nắn thẳng và cắt theo chiều dài yêu cầu.
Sự khác biệt giữa inox vi sinh 304 và 316
Inox 304: Thép không gỉ austenitic tiêu chuẩn, khả năng chống ăn mòn tốt, được sử dụng rộng rãi.
Inox 316: Có bổ sung molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn do clorua (muối) và hóa chất mạnh, phù hợp cho môi trường biển và ngành thực phẩm – dược phẩm khắt khe.
Ưu điểm của ống đúc
Ống đúc không có mối hàn nên có độ bền cao hơn, khả năng chống ăn mòn đồng đều và hạn chế rò rỉ, vì vậy được ưu tiên sử dụng trong các hệ thống vi sinh và ứng dụng vệ sinh quan trọng.
| Tiêu chí | Ống hàn inox vi sinh | Ống đúc inox vi sinh |
| Công nghệ sản xuất | Cuộn và hàn từ dải băng inox | Đùn hoặc kéo từ phôi inox đặc |
| Đường hàn | Có đường hàn dọc thân ống | Không có đường hàn, ống nguyên khối |
| Bề mặt trong | Đánh bóng cơ học hoặc điện hóa, đạt độ nhám Ra ≤ 0.6 hoặc 0.4 µm | Tương tự: Ra ≤ 0.6 hoặc 0.4 µm |
| Chịu áp lực | Kém hơn so với ống đúc do có đường hàn | Tốt hơn nhờ cấu trúc liền khối |
| Chi phí | Giá thành ống hàn vi sinh thấp hơn nhiều so với ống đúc | Chi phí cao hơn, nhất là ở kích thước lớn |
| Kích thước thường gặp | Dài khoảng 6m, đường kính DN10 đến DN200 | Cũng dài 6m, nhưng đường kính phổ biến từ DN10 đến DN200 |
| Ứng dụng điển hình | Lĩnh vực thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm,… | Phù hợp với môi trường nhiệt độ cao, áp lực lớn, ăn mòn mạnh |
| Khả năng gia công | Gia công uốn khó, cần kiểm tra kỹ tại vị trí đường hàn | Dễ uốn, dễ gia công hơn |
3. Tiêu chuẩn và kích thước ống inox vi sinh
Ống inox vi sinh tại Inox Phú Giang Nam được sản xuất và nhập khẩu,phân phối theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như: A269/A270,ISO, SMS, EN 1037,DIN 11850, 3A, phù hợp với từng ngành nghề và yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Kích thước và dung sai của ống sẽ khác nhau tùy theo tiêu chuẩn áp dụng.
OD (Outside Diameter): Đường kính ngoài (mm)
ID (Inside Diameter): Đường kính trong (mm)
t (Thickness): Độ dày thành ống (mm)
Các bảng kích thước cụ thể theo từng tiêu chuẩn có thể được cung cấp theo yêu cầu hoặc tải về từ tài liệu kỹ thuật của nhà cung cấp.
BẢNG TIÊU CHUẨN INOX VI SINH
| BẢNG TIÊU CHUẨN QUY CÁCH INOX VI SINH | |||||||||||
| SMS Standard | IDF Standard | DIN11850-1 | ISO 2037 | BPE Standard | 3A Standard | ||||||
| INCH | MM | INCH | MM | DN | MM | INCH | MM | INCH | MM | INCH | MM |
| 1" | 25x1.25 | 1" | 25.4x1.2 | 15 | 18x1.5 | 3/4" | 19.0x1.5 | 1/2" | 12.7x1.65 | 3/4" | 19.1x1.65 |
| 1.5" | 38x1.25 | 1.5" | 38.1x1.2 | 20 | 22x1.5 | 1" | 25.4x1.5 | 3/4" | 19.05x1.65 | 1" | 25.4x1.65 |
| 2" | 51x1.25 | 2" | 50.8x1.2 | 25 | 28x1.5 | 1.5" | 38.1x1.5 | 1" | 25.4x1.65 | 1.5" | 38.1x1.65 |
| 2.5" | 63.5x1.5 | 2.5" | 63.5x1.5 | 32 | 34x1.5 | 2" | 50.8x1.5 | 1.5" | 38.1x1.65 | 2" | 50.8x1.65 |
| 3" | 76x1.6 | 3" | 76.2x1.6 | 40 | 40x1.5 | 2.5" | 63.5x2.0 | 2" | 50.8x1.65 | 2.5" | 63.5x1.65 |
| 4" | 104x2.0 | 4" | 101.6x2.0 | 50 | 52x1.5 | 3" | 76.2x2.0 | 2.5" | 63.5x1.65 | 3" | 76.2x1.65 |
| 65 | 70x2.0 | 4" | 101.6x2.0 | 3" | 76.2x1.65 | 4" | 101.6x2.11 | ||||
| 80 | 85x2.0 | 4" | 101.6x2.1 | ||||||||
| 100 | 104x2.0 | ||||||||||
| 125 | 129x2.0 | ||||||||||
| 150 | 154x2.0 | ||||||||||
| 200 | 204x2.0 | ||||||||||
Bảng ISO 2037
|
SIZE |
OD (mm) |
ID (mm) |
t (mm) |
|
19 |
19.1 |
16.1 |
1.5 |
|
25 |
25.4 |
22.4 |
1.5 |
|
32 |
31.8 |
28.8 |
1.5 |
|
38 |
38.1 |
35.1 |
1.5 |
|
45 |
45.0 |
41.0 |
2.0 |
|
48 |
48.0 |
45.0 |
1.5 |
|
51 |
50.8 |
47.8 |
1.5 |
|
57 |
57.0 |
53.0 |
2.0 |
|
63 |
63.5 |
59.5 |
2.0 |
|
76 |
76.2 |
72.2 |
2.0 |
|
89 |
88.9 |
84.9 |
2.0 |
|
102 |
101.6 |
97.6 |
2.0 |
|
108 |
108.0 |
104.0 |
2.0 |
|
133 |
133.0 |
127.0 |
3.0 |
|
159 |
159.0 |
153.0 |
3.0 |
|
219 |
219.0 |
211.0 |
4.0 |


.jpg)


4.Ứng dụng thực tế của ống inox vi sinh trong các ngành công nghiệp
Ống Inox vi sinh được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và đời sống. Ống inox vi sinh được sử dụng chủ yếu trong các ngành công nghiệp thực phẩm, y tế, hoá chất,…Ống inox vi sinh đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng hệ thống đường ống vi sinh chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về khả năng chống chịu, tính vô trùng và ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật bên trong.
Trong ngành đồ uống: Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống sản xuất bia, sữa, nước ngọt có gas, rượu các loại, nước giải khát, nước lọc và nước khoáng, đảm bảo chất lượng và hương vị nguyên bản của sản phẩm.
Trong ngành chế biến thực phẩm: Được sử dụng làm đường ống dẫn trong các hệ thống chế biến các sản phẩm như mật ong, nước mắm, dầu gia vị, kem và các sản phẩm thực phẩm khác yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.
Trong ngành dược phẩm: Ứng dụng trong hệ thống sản xuất thuốc uống, thuốc tiêm, vắc xin, dung môi sinh học và các sản phẩm y tế khác đòi hỏi môi trường hoàn toàn vô trùng
Trong Ngành y tế và mỹ phẩm:Ống inox vi sinh dùng trong các thiết bị y tế (bồn phẫu thuật, xe đẩy dụng cụ, hệ thống cấp nước vô trùng) và sản xuất mỹ phẩm (hóa mỹ phẩm, kem dưỡng da,nước hoa) để đảm bảo môi trường sạch và không lẫn tạp chất.
Ngoài các ngành công nghiệp trên, dòng inox này còn được dùng trong các hệ thống trao đổi nhiệt, ống dẫn axit, alkali nhẹ và sản xuất hóa chất thực phẩm hay trong công nghệ sinh học, công nghiệp điện tử, bán dẫn, nước tinh khiết (phòng sạch, chế tạo linh kiện).
Nhìn chung, nơi nào yêu cầu độ sạch vô trùng cao và an toàn cao thì ống inox vi sinh đều được ứng dụng rộng rãi. Việc sử dụng chất liệu inox 304/316 với bề mặt được đánh bóng giúp bảo đảm sản phẩm cuối cùng luôn đạt chuẩn vệ sinh và ổn định chất lượng.
Công ty CP TM Phú Giang Nam là nhà cung cấp các sản phẩm Inox vi sinh chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu, nhà máy sản xuất duy nhất sản xuất ống inox vi sinh và van vi sinh tại Việt Nam ,song song bên canh đó chúng tôi nhập khẩu và phân phối Thái Lan,Italia,Pháp, Đức,Đài Loan,China,... ra đời bởi những chuyên gia giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực inox vi sinh, bao gồm cả nghiên cứu thiết kế, quản lý sản xuất cũng như luôn kiểm soát tốt về chất lượng sản phẩm. Các sản phẩm của chúng tôi được nghiên cứu kỹ lưỡng để đảm bảo an toàn cao nhất cho sản xuất, giúp tránh nhiễm bẩn cho sản phẩm và dễ dàng làm sạch và loại bỏ vi khuẩn. Với mỗi đơn hàng,đều cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng nhận chất lượng.
5.Các nhà cung cấp chính:
-ILTA INOX S.p.A -https://www.arvedi.it/en/ilta/
- EUROBINOX:https://www.eurobinox.com/
-CSEGROUP : https://www.csee.com.tw/
-M&SARMATURENGMBH - https://www.ms-armaturen.de/
-VINLONGININOX:https://vinlonginox.vn/
-PACKOINOXLTD-https://www.packopumps.com
-BOCCARD https://www.boccard.com/
- EVANS COMPONENTS- https://www.evanscomponents.com/
-DONJOY TECHNOLOGY - https://donjoytechnology.com/
-DIXON-https://dixonvalve.com/en/home
-SWAGELOK-https://www.swagelok.com/en
-JACOB- https://www.jacob-group.com/
-SANFIT- https://www.sanfit.com.tw/
- J& O FLUID CONTROL- https://www.sanitary-valves.com/
-QILI GROUP - https://www.sanitary-valve-fittings.com/company-profile
Trong suốt nhiều năm qua, “Sự hoàn hảo” luôn là mục tiêu duy nhất mà chúng tôi theo đuổi. Nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng, Inox Phú Giang Nam không ngừng cải tiến và hoàn thiện thông qua hệ thống đảm bảo chất lượng nghiêm ngặt. Với sự kiên trì và nỗ lực bền bỉ, chúng tôi đã trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực van vi sinh và phụ kiện đường ống vi sinh.
Tổ chức của chúng tôi luôn cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ tốt nhất trên mọi phương diện. Chúng tôi tin rằng sự tin tưởng và tình hữu nghị của khách hàng chính là tài sản quý giá nhất của Inox Phú Giang Nam .
Dòng sản phẩm của Inox Phú Giang Nam bao gồm các thiết bị điều khiển lưu chất inox vi sinh:
+Bơm inox vi sinh (bơm ly tâm, bơm cánh khế, bơm rotor)
+Van inox vi sinh (van bướm, van bi, van màng, van lấy mẫu, van chuyển hướng, van đảo chiều, van nút, van một chiều đĩa, van an toàn, van mức, van kim)
+Phụ kiện đường ống inox vi sinh
+Ống inox vi sinh và giá treo ống
+Bộ lọc và lưới lọc vi sinh
+Mặt bích inox
+Phụ kiện ống double ferrule inox
+Khớp nối nhanh thủy lực – khí nén
+Phụ kiện ống INOX
+Sản phẩm gia công theo yêu cầu đặc biệt
+Phụ kiện và linh kiện đi kèm
+ Ống hàn, ống đúc Inox Vi sinh,
+ Khớp kết nối nhanh ( Clamp)
+ Union (racco)
+ Gasket (Ron) Cho van bướm, Cho bộ Clamp, Union Ống mềm Hot Alichem (kết nối clamp, racco)
+ Co 45 và Co 90 độ
+ Tee đều, tee Giảm…
+ Giảm đồng tâm, giảm lệch tâm
+ Van bi, van bướm khí nén, van một chiều, van màng, van lấy mẫu…
+ Quả cầu CIP: Quả cầu cố định, xoay
+ Kính quan sát đường ống
Các phụ kiện thay thế khác …Vật liệu:inox 304, 304L, 316, 316L trên dây chuyền sản xuất hiện đại, độ bóng từ: #180, #220, #240,…#800. Các loại tiêu chuẩn: SMS, DIN, 3A, IDF cho ngành thực phẩm, tiêu dùng, mỹ phẩm, bán dẫn và dầu khí tiêu chuẩn ASME: BPE, ISO cho lĩnh vực dược phẩm.
...Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo sản phẩm cũng như xem bảng giá chi tiết hãy liên hệ chúng tôi qua số HOTLINE: 0274.221.6789-0933.196.837-0979.165.316 hoặc nhấn vào biểu tượng gọi nhanh (trên giao điện thoại) để được tư vấn, báo giá ngay.

Phú Giang Nam luôn trân trọng giá trị nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.
Chúng tôi tin tưởng rằng,với tập thể Phú Giang Nam đoàn kết vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng,Phú Giang Nam chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.
Ngoài ra PGNS – Inox Phú Giang Nam còn là địa chỉ cung cấp Tấm/Cuộn/Ống hộp/ U đúc inox, Vê đúc inox, Đặc Tròn, đặc vuông, lục giác inox 304/316/310S cao cấp.
PGNS – Inox Phú Giang Nam cam kết cung cấp chỉ cung cấp các loại Tấm/Cuộn/Ống hộp/U đúc inox, Vê đúc inox, Đặc Tròn, đặc vuông, lục giác inox 304/316/310S cao cấp 304/316/310/420/430/thép không gỉ N7/ Duplex./ Thép mài mòn RELIA, CRESABRO,UP-X,HARDOX,NM 500...cao cấp và chất lượng nhưng giá cả rất bình dân.
Ống hàn inox vi sinh thường được sử dụng trong các ngành đòi hỏi yêu cầu về độ vệ sinh cao như: Ngành thực phẩm, ngành dược, ngành bán dẫn, ngành y tế…










